Xem Video này để xem thêm... (128 Mb)

Biểu phí thẻ Vietinbank 2024 Phí thường niên thẻ thu khi nào?

Thẻ ATM ngân hàng Vietinbank được khá nhiều người dùng tin tưởng lựa chọn. Tuy nhiên, người dùng cần phải trả một khoảng phí tương ứng với việc sử dụng đó. Vậy, biểu phí thẻ Vietinbank bao nhiêu? Cách đăng ký và sử dụng như thế nào an toàn? Theo dõi bài viết dưới đây để có câu trả lời cùng Lasuatonline

Phí thường niên thẻ Vietinbank thu khi nào?

Phí thường niên thẻ Vietinbank là loại phí được ngân hàng Vietinbank áp dụng cho các loại thẻ đang phát hành tại ngân hàng, bất đầu tính khi kích hoạt sử dụng thẻ. Phí này 1 năm sẽ bị thu trừ 1 lần trong tháng trực tiếp trên tài khoản liên kết với thẻ.

Nếu số dư tài khoản không đủ, bạn không thanh toán phí thường niên thẻ thì ngân hàng Vietinbank sẽ tiến hành khoá thẻ không thể sử dụng các dịch vụ của thẻ nữa. Đặc biệt, mức phí có thể cộng chung vào hạn mức tháng của cuối kỳ sao kê. Tùy từng loại thẻ có mức phí khác nhau cùng phí dịch vụ liên quan thẻ chi tiết như sau:

Biểu phí thẻ Vietinbank 2024

Khi sử dụng thẻ của ngân hàng Vietinbank khách hàng sẽ mất khoản phí tùy vào từng loại thẻ. Hiện tại, ngân hàng Vietinbank đang hỗ trợ khách hàng 3 dòng thẻ chính. Cụ thể, mức phí được quy định như sau:

Biểu phí thẻ ghi nợ nội địa

Loại phíMức phí
Phí phát hành
Phí phát hành mới/ chuyển đổi hạng thẻ lần đầu( áp dụng các loại thẻ)Miễn phí
  • Phát hành lại thẻ:
  • Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner
  • Thẻ GNNĐ chip contactless Apartner Premium
  • 45.454 VNĐ
  • 45.454 VNĐ
Phí giao nhận thẻ( áp dụng KH phát hành thẻ vật lý trên iPay và giao nhận thẻ về địa chỉ KH yêu cầu) hiệu lực từ 6/6/202118.182 VNĐ
Phí thường niên
Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner60.000 VNĐ/ năm
Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner Premium60.000 VNĐ/ năm
Thẻ GNNĐ Epartner Vpay( phi vật lý)Miễn phí
Thẻ S – card, s – card liên kết49.092 VNĐ/ năm
Thẻ C – Card, C – Card liên kết, 12 con giáp, G – Card, Pink-Card60.000 VNĐ/ năm
Phí bảo hiểm toàn diện thẻ E – partnerTheo phí công ty bảo hiểm
Phí rút tiền mặt
Rút tiền tại ATM Vietinbank( bằng thẻ hoặc mã QR)
Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner/ C-Card/ S-Card1.000 VNĐ
Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner Premium1.000 VNĐ (*)
Thẻ GNNĐ G-Card/ Pink Card2.000 VNĐ
Thẻ GNNĐ Epartner Vpay (phi vật lý)Miễn phí
Tại ATM ngoài Vietinbank3.000 VNĐ
Tại quầy EDC có máy trạm0.02%, tối thiểu 10.000 VNĐ, tối đa 1 triệu đồng
Chuyển tiền tại ATM, Ki ốt
Trong hệ thống3.000 VNĐ
Khác hệ thống10.000 VNĐ
Giao dịch tại EDC ngoại mạng
Giao dịch vấn tin1.500 VNĐ
Giao dịch hoàn trả1.800 VNĐ
Giao dịch thanh toán tại EDCMiễn phí
Tra soát, khiếu nại( thu khi KH khiếu nại sai)
Giao dịch nội mạng50.000 VNĐ
Giao dịch ngoại mạng100.000 VNĐ
Cấp lại mã PIN
  • Tại PGD/ CN Vietinbank: 10.000 VNĐ
  • Qua Ipay Vietinbank: miễn phí
Vấn tin và in sao kê GD500 VNĐ
Mở khóa thẻ theo yêu cầu30.000 VNĐ
Trả thẻ NH khác bị thu tại ATM Vietinbank30.000 VNĐ

Biểu phí thẻ ghi nợ quốc tế Vietinbank

Loại phíMức phí
Phí phát hành
  • Phí phát hành lần đầu thẻ chính:
  • Thẻ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)
  • Thẻ Visa Debit Platinum Sống khỏe
  • Thẻ Visa/Mastercard Debit Platinum Vpay (thẻ phi vật lý)
  • Thẻ Mastercard Platinum Sendo
  • Thẻ UPI Gold
  • Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)
  • Thẻ Visa Debit Gold USD
  • Miễn phí
  • Riêng thẻ vật lý Mastercard Platinum Sendo: 100.000 VNĐ
Phát hành lại thẻ chính
Thẻ Mastercard Debit Platinum Premium Banking (thẻ Khách hàng ưu tiên)Miễn phí
Thẻ Visa Debit Platinum Sống khỏe136.364 VNĐ
Thẻ Mastercard Platinum Sendo
  • Thẻ vật lý: 80.000VNĐ
  • Thẻ phi vật lý: miễn phí
Thẻ UPI Gold90.909 VNĐ
Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)72.727 VNĐ
Thẻ Visa Debit Gold USD72.727 VNĐ
Phát hành lần đầu thẻ phụ
Thẻ phụ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)Miễn phí
Thẻ phụ  Visa Debit Platinum Sống khỏeMiễn phí
Thẻ UPI Gold45.455 VNĐ
Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)Miễn phí
Thẻ Visa Debit Gold USD45.455 VNĐ
Phát hành lại thẻ phụ
Thẻ Mastercard Debit Platinum Premium Banking (thẻ Khách hàng ưu tiên)Miễn phí
Thẻ phụ Visa Debit Platinum Sống khỏe36.364 VNĐ
Thẻ phụ UPI Debit Gold45.455 VNĐ
Thẻ phụ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)36.364 VNĐ
Thẻ phụ Visa Debit Gold USD36.364 VNĐ
Phí gia hạn thẻ
  • Thẻ Mastercard Platinum Sendo: 50.000 VNĐ
  • Thẻ khác: miễn phí
Phí giao nhận thẻ( áp dụng KH phát hành thẻ vật lý trên iPay và giao thẻ tại địa chỉ Kh yêu cầu)18.182 VNĐ
Phí thường niên
  • Thẻ chính:
  • Thẻ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)
  • Thẻ Visa Debit Platinum Sống khỏe
  • Thẻ Visa/ Mastercard Debit Platinum Vpay (thẻ phi vật lý)
  • Thẻ UPI Debit Gold
  • Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)
  • Thẻ Visa Debit Gold USD
  • Thẻ Mastercard Platinum Sendo
  • Miễn phí
  • 163.636 VNĐ
  • Miễn phí
  • 120.000 VNĐ
  • Miễn phí
  • 120.000 VNĐ
  • 20.000 VNĐ
  • Thẻ phụ:
  • Thẻ phụ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)
  • Thẻ phụ Visa Debit Platinum Sống khỏe
  • Thẻ phụ UPI Debit Gold
  • Thẻ phụ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)
  • Thẻ phụ Visa Debit Gold USD
  • Miễn phí
  • 60.000 VNĐ
  • 60.000 VNĐ
  • Miễn phí
  • Miễn phí
  • Miễn phí
Phí bảo hiểm gian lận( theo phí công ty bảo hiểm)4.454 VNĐ
Phí rút tiền mặt
Tại ATM của Vietinbank( bằng thẻ or mã QR):

  • Thẻ Mastercard Debit Platinum Premium Banking (thẻ Khách hàng ưu tiên)
  • Thẻ Visa Debit Platinum Sống khỏe
  • Thẻ Visa/ Mastercard Debit Platinum Vpay (thẻ phi vật lý)
  • Thẻ MasterCard Platinum Sendo (vật lý/phi vật lý)
  • Thẻ UPI Debit Gold
  • Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)
  • Thẻ Visa Debit Gold USD
  • Miễn phí
  • 1.000 VNĐ
  • Miễn phí
  • 1.000 VNĐ
  • 1.000 VNĐ
  • Miễn phí
  • 1.000 VNĐ
Tại ATM khác Vietinbank
  • Ở VN: 9.090 VNĐ/ lần
  • Ngoài VN: 3.64%, tối thiểu 50.000 VNĐ
Tại điểm ứng tiền mặt, POS Vietinbank0.055%, tối thiểu 20.000 VNĐ
Tại POSS của ngân hàng khác3.64%, tối thiểu 50.000 VNĐ
Phí chuyển khoản tại ATM, ki ốt Vietinbank
  • Chuyển trong hệ thống:
  • Thẻ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)
  • Thẻ khác – đơn vị VNĐ
  • Thẻ khác – đơn vị USD
  • Miễn phí
  • 3.000 VNĐ
  • 0.1818 USD
Chuyển ngoài hệ thống10.000 VNĐ
Phí tra soát, khiếu nại
  • GD nội mạng: 72.727 VNĐ
  • GD ngoại mạng: 272.727 VNĐ
Cấp lại PIN
  • Thẻ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking): miễn phí
  • Thẻ khác tại PGD/ CN Vietinbank: 27.273 VNĐ
  • Thẻ khác qua Vietinbank iPay: miễn phí
Phí cấp lại bảo sao hóa đơn GD
  • Tại đại lý Vietinbank: 18.182 VNĐ/ HĐ
  • Ngoài đơn vị đại lý Vietinbank: 72.727 VNĐ/ HĐ
Vấn tin/ xem sao kê, in biên lai/ sao kê
  • Tại ATm Vietinbank: 1.500 VNĐ/ lần
  • Tại POS Vietinbank: 0 VNĐ
  • Tại ATM, POS khác Vietinbank: 7.273 VNĐ/ lần
Phí chuyển đổi ngoại tệ1.82% GTGD bằng VNĐ
Phí xử lý GD ngoại tệ
  • Thẻ Visa/Mastercard Debit Platinum Vpay: miễn phí
  • Các thẻ còn lại: 0.91% GTGD
Phí đóng thẻ
  • Thẻ mastercard Platinum Sendo: 100.000 VNĐ
  • Các thẻ khác: miễn phí

Biểu phí thẻ tín dụng quốc tế

Loại thẻMức phí
Phí phát hành thẻ
  • Phát hành lần đầu: miễn phí
  • Phát hành lại:
  • Thẻ Mastercard platinum Sendo:
  • thẻ chính: 80.000 VNĐ
  • thẻ phụ: 50.000 VNĐ
  • Các thẻ khác: miễn phí
  • Phát hành thẻ nhanh: 100.000 VNĐ
Phí gia hạn thẻ
  • Thẻ Mastercard Platinum Sendo:
  • Thẻ vật lý:
  • 100.000 VNĐ/ thẻ chính
  • 50.000 VNĐ/ thẻ phụ
  • Thẻ phi vật lý:
  • 100.000 VNĐ/ thẻ chính
  • Các thẻ khác: miễn phí
Phí giao nhận thẻ18.182 VNĐ
Phí thường niên
  • thẻ Visa/ mastercard classic
  • Thẻ JCB Classic
  • Thẻ Visa Gold
  • Thẻ JCB Gold
  • Thẻ JCB Platinum Heroes
  • Thẻ Visa Platium
  • Thẻ Visa Platinum phi vật lý
  • Thẻ Mastercard Cashback
  • Thẻ Mastercard Cashback phi vật lý
  • Thẻ Visa Signature
  • Thẻ UPI Platinum
  • 136.364 VNĐ
  • 227.273 VNĐ
  • 181.818 VNĐ
  • 272.727 VNĐ
  • 0 VNĐ
  • 227.273 VNĐ( phát hành từ 1/3/2021) và 909.091 VNĐ( phát hành trước 1/3/2021)
  • 113.636 VNĐ
  • 818.181 VNĐ
  • 409.091 VNĐ
  • 4.544.545 VNĐ
  • 272.727 VNĐ
Thẻ khách hàng ưu tiên
Năm đầuMiễn phí
Năm sau
  • Thẻ hạng bạch kim kim cương: miễn phí
  • Thẻ hạng vàng bạc: 909.091 VNĐ
Thẻ liên kết
Thẻ JCB Platinum Vietnam Airlines454.545 VNĐ
Thẻ JCB Platinum Vietnam Airlines phi vật lý227.273 VNĐ
Thẻ JCB Ultimate Vietnam Airlines5.454.545 VNĐ
Thẻ Mastercard Platinum Sendo
  • Thẻ vật lý:
  • thẻ chính: 399.000 VNĐ
  • thẻ phụ: 199.000 VNĐ
  • Thẻ phi vật lý: 399.000 VNĐ/ thẻ chính
Thẻ JCB Viettravel
  • Thẻ classic: 227.273 VNĐ
  • Thẻ platinum: 909.091 VNĐ
Thẻ JCB Hello Kitty
  • Thẻ classic: 227.273 VNĐ
  • Thẻ Gold: 272.727 VNĐ
  • Thẻ Platinum: 909.090 VNĐ
Thẻ Mastercard Garmuda909.090 VNĐ
Thẻ phụ
  • Thẻ Visa Signature: 4.544.545 VNĐ
  • Thẻ Mastercard Platinum Sendo: 199.000 VNĐ
  • Các thẻ khác: 50% phí thẻ chính
Phí thay đổi hạn mức, hạng thẻMiễn phí
Phí chuyển đổi hạng thẻBằng phí phát hành mới tương ứng
Phí chuyển đổi thẻ từ sang thẻ chipBằng phí phát hành mới tương ứng
Phí rút tiền mặt
Tại ATM3.64%, tối thiểu 50.000 VNĐ
Tại PGD/ CN Vietinbank( qua POS)1.82%, tối thiểu 50.000 VNĐ
Phí dịch vụ xác nhận hạn mức tín dụng109.091 VNĐ
Phí chậm thanh toán
  • Nợ quá hạn dưới 30 ngày: 3
  • Nợ quá hạn từ 30 – 60 ngày: 4%
  • Nợ quá hạn từ 60 – 90 ngày: 6%
  • Nợ quá hạn từ 90 – 120 ngày: 4%
  • Nợ quá hạn từ 120 ngày trở lên: 4%

Tất cả tối thiểu 200.000 VNĐ

Phí tra soát GD272.727 VNĐ
Phí cấp lại sao kê hàng tháng27.273 VNĐ
Phí cấp lại PIN
  • Tại PGD/ CN Vietinbank: 27.273 VNĐ
  • Qua iPay Vietinbank: miễn phí
Phí cấp lại bản sao hóa đơn GD
  • Tại đại lý Vietinbank: 18.182 VNĐ
  • Không là đại lý Vietinbank: 272.727 VNĐ
Vấn tin và in biên lai GD tại ATM1.818 VNĐ/ lần
Phí chuyển đổi tiền tệ1.82% GTGD bằng VNĐ
Phí xử lý GD ngoại tệ0.91% GTGD bằng VNĐ
Chuyển đổi TSDB phát hành thẻ45.455 VNĐ
Phí ngừng sử dụng thẻ
  • Thẻ visa Signature: 181.818 VNĐ
  • Thẻ Mastercard Platinum Sendo: 100.000 VNĐ
  • Thẻ khác: 136.364 VNĐ
Dịch vụ thông báo biến động GD
  • Đăng ký DV: miễn phí
  • Sử dụng DV: miễn phí
  • Hủy đăng ký DV: 18.182 VNĐ
Dịch vụ visa toàn cầu( áp dụng cho thẻ visa)
  • Phí ứng tiền mặt khẩn cấp: 545.455 VNĐ
  • Phí thay thế thẻ khẩn cấp: 545.455 VNĐ

Lưu ý:

  • Mức phí trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT, nếu trả thì KH cộng thêm 10% phí VAT
  • Áp dụng cho thẻ chính & thẻ phụ
  • Đơn vị tính là VNĐ/ thẻ
  • Mức phí trên có thể thay đổi theo từng thời điểm khác nhau theo quy định ngân hàng

Bài viết trên đây chia sẻ về biểu phí thẻ Vietinbank và một số thông tin liên quan. Mong rằng, qua nội dung trên trả lời và giúp mọi người hiểu rõ về mức phí dịch vụ thẻ ATM của ngân hàng Vietinbank hiện nay. Mọi người có thể lưu lại và chia sẻ cho mọi người để biết và lựa chọn được loại thẻ thích hợp để làm tại ngân hàng Vietinbank.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *